Kết quả đánh giá xếp hạng mức độ ứng dụng công nghệ thông tin của Cấp bộ và cơ quan ngang bộ năm "2018"

STT Đơn vị Năm Hạ tầng kỹ thuật CNTT Ứng dụng CNTT Hạng mục Trang/ Cổng thông tin điện tử Hạng mục Cung cấp DVCTT Cơ chế, chính sách và các quy định cho UDCNTT Nhân lực cho ứng dụng CNTT Tổng điểm Thứ tự xếp hạng
1 Bộ Tài Chính 2018 150.25 192.73 96.50 171.67 95.00 100.00 806.15 1 (0.8061)
2 Bộ Công thương 2018 99.75 195.55 89.00 211.25 95.00 100.00 790.55 2 (0.7906)
3 Bộ Thông tin và Truyền thông 2018 144.25 185.40 97.00 168.30 86.00 100.00 780.95 3 (0.7809)
4 Bộ Y tế 2018 145.00 171.00 81.00 213.45 100.00 65.00 775.45 4 (0.7754)
5 Ngân hàng nhà nước 2018 165.00 175.14 63.00 180.89 86.00 100.00 770.03 5 (0.7700)
6 Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 2018 130.00 172.50 82.00 205.42 100.00 75.00 764.92 6 (0.7649)
7 Bộ Khoa học và Công nghệ 2018 155.00 135.81 95.00 188.81 86.00 100.00 760.62 7 (0.7606)
8 Bộ Kế hoạch và Đầu tư 2018 155.00 157.42 87.00 211.03 93.00 55.00 758.45 8 (0.7584)
9 Bộ Tư pháp 2018 150.00 184.23 98.00 138.68 81.00 100.00 751.91 9 (0.7519)
10 Bộ Giáo dục và Đào tạo 2018 138.00 176.75 76.75 207.90 76.00 65.00 740.40 10 (0.7404)
11 Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 2018 160.50 161.08 82.75 161.94 86.00 65.00 717.26 11 (0.7173)
12 Bộ Ngoại Giao 2018 130.00 155.24 45.25 188.87 81.00 100.00 700.36 12 (0.7004)
13 Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 2018 130.00 154.39 81.00 190.63 88.00 30.00 674.02 13 (0.6740)
14 Bộ Giao thông vận tải 2018 103.38 142.67 87.00 216.08 83.00 30.00 662.13 14 (0.6621)
15 Bộ Tài nguyên và Môi trường 2018 123.33 165.67 90.00 130.40 86.00 55.00 650.39 15 (0.6504)
16 Bộ Xây dựng 2018 145.00 195.00 79.00 98.33 83.00 50.00 650.33 16 (0.6503)
17 Bộ Nội vụ 2018 127.50 174.00 80.00 70.00 83.00 75.00 609.50 17 (0.6095)
18 Thanh tra chính phủ 2018 135.00 123.29 72.00 0.00 86.00 55.00 471.29 18 (0.4713)
19 Ủy ban Dân tộc 2018 55.78 118.89 74.00 0.00 74.00 10.00 332.66 19 (0.3327)

Kết quả đánh giá xếp hạng mức độ ứng dụng công nghệ thông tin của Cơ quan thuộc Chính phủ năm "2018"

STT Đơn vị Năm Hạ tầng kỹ thuật CNTT Ứng dụng CNTT Hạng mục Trang/ Cổng thông tin điện tử Hạng mục Cung cấp DVCTT Cơ chế, chính sách và các quy định cho UDCNTT Nhân lực cho ứng dụng CNTT Tổng điểm Thứ tự xếp hạng
1 Bảo hiểm xã hội Việt Nam 2018 170.00 199.75 94.00 - 79.00 100.00 642.75 1 (0.6428)
2 Thông Tấn Xã Việt Nam 2018 145.00 152.00 43.00 - 80.00 65.00 485.00 2 (0.4850)
3 Đài Truyền Hình Việt Nam 2018 115.29 161.64 26.00 - 76.00 55.00 433.93 3 (0.4339)
4 Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam 2018 64.00 139.62 58.50 - 44.00 75.00 381.12 4 (0.3811)
5 Viện Hàn lâm Khoa học và Xã hội Việt Nam 2018 77.00 94.00 59.25 - 27.00 100.00 357.25 5 (0.3573)
6 Đài Tiếng Nói Việt Nam 2018 60.15 124.11 43.50 - 52.00 55.00 334.76 6 (0.3348)
7 Ban Quản lý Lăng Chủ tịch HCM 2018 92.00 48.00 39.75 - 34.00 25.00 238.75 7 (0.2388)

Kết quả đánh giá xếp hạng mức độ ứng dụng công nghệ thông tin của Các tỉnh, thành phố trực thuộc TW năm "2018"

STT Đơn vị Năm Hạ tầng kỹ thuật CNTT Ứng dụng CNTT Hạng mục Trang/ Cổng thông tin điện tử Hạng mục Cung cấp DVCTT Cơ chế, chính sách và các quy định cho UDCNTT Nhân lực cho ứng dụng CNTT Tổng điểm Thứ tự xếp hạng
1 TP. Đà Nẵng 2018 180.00 231.48 90.00 202.80 100.00 66.59 870.87 1 (0.8709)
2 Thừa Thiên - Huế 2018 173.09 224.21 98.00 161.70 100.00 100.00 857.00 2 (0.8570)
3 Quảng Ninh 2018 150.00 221.12 87.50 178.32 100.00 100.00 836.95 3 (0.8369)
4 Bình Dương 2018 160.00 187.10 94.75 170.00 100.00 100.00 811.85 4 (0.8119)
5 Lâm Đồng 2018 155.00 165.50 83.50 205.00 100.00 100.00 809.00 5 (0.8090)
6 Khánh Hòa 2018 170.00 202.39 96.00 170.56 93.00 75.00 806.95 6 (0.8069)
7 TP. Hồ Chí Minh 2018 145.00 215.94 92.50 141.16 100.00 100.00 794.60 7 (0.7946)
8 Bắc Giang 2018 175.05 177.25 84.75 168.19 88.00 100.00 793.25 8 (0.7932)
9 Thanh Hóa 2018 179.08 176.49 72.75 164.49 88.00 100.00 780.81 9 (0.7808)
10 Bình Định 2018 133.89 172.35 93.50 183.14 95.00 100.00 777.88 10 (0.7779)
11 TP. Hà Nội 2018 150.00 198.21 97.00 192.78 81.00 55.00 774.00 11 (0.7740)
12 Phú Thọ 2018 159.82 160.74 91.50 180.00 81.00 100.00 773.06 12 (0.7731)
13 An Giang 2018 109.95 182.56 92.75 191.55 95.00 100.00 771.81 13 (0.7718)
14 TP. Cần Thơ 2018 128.22 188.29 85.50 155.00 88.00 100.00 745.01 14 (0.7450)
15 Ninh Thuận 2018 138.49 184.50 81.50 170.00 74.00 85.00 733.49 15 (0.7335)
16 Ninh Bình 2018 139.92 158.22 82.50 198.90 93.00 50.00 722.54 16 (0.7225)
17 Thái Nguyên 2018 160.64 151.73 82.75 140.00 86.00 100.00 721.12 17 (0.7211)
18 Hải Dương 2018 148.49 188.67 76.75 156.02 79.00 65.00 713.92 18 (0.7139)
19 Thái Bình 2018 138.50 179.72 85.75 139.10 93.00 65.00 701.08 19 (0.7011)
20 Hưng Yên 2018 142.40 186.05 89.00 85.00 93.00 100.00 695.46 20 (0.6955)
21 Tiền Giang 2018 126.49 166.70 97.00 111.69 88.00 100.00 689.89 21 (0.6899)
22 Nam Định 2018 96.25 165.04 77.25 185.33 86.00 75.00 684.86 22 (0.6849)
23 Gia Lai 2018 127.52 169.18 88.50 150.39 95.00 50.00 680.59 23 (0.6806)
24 Bà Rịa - Vũng Tàu 2018 131.00 178.80 81.75 104.03 81.00 100.00 676.59 24 (0.6766)
25 Bắc Ninh 2018 179.90 177.52 88.25 76.69 88.00 55.00 665.36 25 (0.6654)
26 Bắc Kạn 2018 167.85 151.19 77.50 115.50 95.00 55.00 662.04 26 (0.6620)
27 Hậu Giang 2018 140.42 176.08 82.50 106.54 74.00 75.00 654.54 27 (0.6545)
28 Lào Cai 2018 148.46 176.45 84.75 49.45 95.00 100.00 654.11 28 (0.6541)
29 Long An 2018 125.77 187.56 92.25 94.64 81.00 72.68 653.90 29 (0.6539)
30 TP. Hải Phòng 2018 116.90 156.81 81.75 136.15 100.00 55.00 646.60 30 (0.6466)
31 Đắk Lắk 2018 137.10 181.16 87.50 73.02 93.00 65.00 636.78 31 (0.6368)
32 Quảng Nam 2018 137.40 170.86 75.75 85.71 67.00 100.00 636.71 32 (0.6367)
33 Vĩnh Long 2018 129.72 134.75 86.25 95.00 88.00 100.00 633.72 33 (0.6337)
34 Hà Tĩnh 2018 160.28 170.55 80.75 20.61 100.00 100.00 632.19 34 (0.6322)
35 Hà Giang 2018 149.09 191.52 82.00 95.04 100.00 10.45 628.11 35 (0.6281)
36 Bình Thuận 2018 134.95 193.93 82.75 72.79 86.00 55.00 625.42 36 (0.6254)
37 Tuyên Quang 2018 86.50 133.38 86.50 166.67 86.00 65.00 624.04 37 (0.6240)
38 Vĩnh Phúc 2018 160.52 161.28 90.75 40.00 86.00 85.00 623.55 38 (0.6236)
39 Tây Ninh 2018 166.07 172.04 84.25 35.00 76.00 85.00 618.36 39 (0.6184)
40 Hà Nam 2018 129.54 188.88 91.25 48.29 88.00 65.00 610.96 40 (0.6110)
41 Đồng Nai 2018 170.00 193.37 88.50 30.00 86.00 30.86 598.73 41 (0.5987)
42 Phú Yên 2018 136.05 187.92 78.00 43.30 86.00 50.00 581.28 42 (0.5813)
43 Đắk Nông 2018 168.19 162.47 91.00 15.00 95.00 48.33 580.00 43 (0.5800)
44 Điện Biên 2018 122.03 138.37 79.75 80.00 81.00 75.00 576.15 44 (0.5761)
45 Cà Mau 2018 138.88 171.32 84.50 25.00 86.00 65.00 570.70 45 (0.5707)
46 Sóc Trăng 2018 123.75 135.02 84.00 110.00 67.00 50.00 569.77 46 (0.5698)
47 Quảng Trị 2018 119.62 166.45 77.75 10.00 93.00 100.00 566.82 47 (0.5668)
48 Yên Bái 2018 140.50 140.98 91.75 54.80 81.00 50.00 559.04 48 (0.5590)
49 Sơn La 2018 115.76 155.70 78.50 115.00 81.00 11.97 557.93 49 (0.5579)
50 Lạng Sơn 2018 164.58 146.72 84.25 15.00 95.00 50.00 555.54 50 (0.5555)
51 Kiên Giang 2018 90.13 130.16 90.00 90.53 93.00 55.00 548.82 51 (0.5488)
52 Quảng Ngãi 2018 132.30 159.75 87.75 21.56 93.00 50.00 544.36 52 (0.5444)
53 Quảng Bình 2018 163.53 122.68 86.50 65.00 74.00 31.45 543.16 53 (0.5432)
54 Nghệ An 2018 135.37 139.00 85.25 30.00 86.00 65.00 540.62 54 (0.5406)
55 Bến Tre 2018 79.97 136.84 81.75 80.00 74.00 85.00 537.55 55 (0.5376)
56 Trà Vinh 2018 112.61 130.11 91.00 85.05 79.00 35.21 532.97 56 (0.5330)
57 Lai Châu 2018 83.59 134.21 76.75 112.06 74.00 50.00 530.61 57 (0.5306)
58 Hòa Bình 2018 152.79 162.00 64.75 10.00 95.00 44.85 529.39 58 (0.5294)
59 Bình Phước 2018 104.81 158.31 67.75 80.00 72.00 37.41 520.28 59 (0.5203)
60 Bạc Liêu 2018 117.09 109.10 78.00 44.68 74.00 88.97 511.84 60 (0.5118)
61 Đồng Tháp 2018 110.79 146.51 91.00 15.00 86.00 50.00 499.30 61 (0.4993)
62 Kon Tum 2018 151.84 67.57 79.25 61.71 79.00 31.67 471.03 62 (0.4710)
63 Cao Bằng 2018 125.44 98.30 77.00 20.00 86.00 10.71 417.45 63 (0.4175)

Năm 2018, công tác đánh giá, xếp hạng mức độ ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước đối với các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được thực hiện với 06 hạng mục là: (1) Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin; (2) Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan; (3) Trang/Cổng thông tin điện tử (Cung cấp, cập nhật thông tin; Các chức năng hỗ trợ trên trang/cổng thông tin điện tử); (4) Cung cấp dịch vụ công trực tuyến; (5) Cơ chế, chính sách và quy định cho ứng dụng công nghệ thông tin và (6) Nhân lực cho ứng dụng công nghệ thông tin. Mỗi hạng mục được kiểm tra, tính điểm, tổng điểm của các hạng mục được sử dụng để xếp hạng tổng thể cho cơ quan. Số liệu sử dụng trong báo cáo được tổng hợp từ báo cáo tình hình ứng dụng CNTT quý IV năm 2018 của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và qua công tác kiểm tra trực tuyến trên trang/cổng thông tin điện tử của các cơ quan.” 

Báo cáo thống kê

Cơ quan báo cáo*

Đơn vị

Năm báo cáo

Hạng mục

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Tổng số lượt truy cập: 259072