Kết quả đánh giá xếp hạng mức độ ứng dụng công nghệ thông tin của Cấp bộ và cơ quan ngang bộ năm "2019"

STT Đơn vị Năm Hạ tầng kỹ thuật CNTT Ứng dụng CNTT Hạng mục Trang/ Cổng thông tin điện tử Hạng mục Cung cấp DVCTT Cơ chế, chính sách và các quy định cho UDCNTT Nhân lực cho ứng dụng CNTT Tổng điểm Thứ tự xếp hạng
1 Bộ Tài Chính 2019 180.00 223.42 100.00 233.22 100.00 92.50 929.14 1 (0.9291)
2 Bộ Công thương 2019 180.00 217.01 99.00 203.30 100.00 92.05 891.36 2 (0.8914)
3 Bộ Thông tin và Truyền thông 2019 179.10 245.89 98.00 149.01 100.00 92.20 864.20 3 (0.8642)
4 Bộ Y tế 2019 180.00 211.75 93.00 204.18 92.50 82.51 863.94 4 (0.8639)
5 Ngân hàng nhà nước 2019 180.00 212.45 96.00 179.96 100.00 91.44 859.85 5 (0.8599)
6 Bộ Kế hoạch và Đầu tư 2019 160.00 212.49 96.00 216.01 100.00 68.39 852.89 6 (0.8529)
7 Bộ Khoa học và Công nghệ 2019 180.00 233.36 97.00 137.37 90.00 84.25 821.98 7 (0.8220)
8 Bộ Tư pháp 2019 160.00 233.61 98.00 150.72 95.00 81.45 818.78 8 (0.8188)
9 Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 2019 180.00 196.87 90.00 168.29 100.00 77.00 812.16 9 (0.8122)
10 Bộ Giao thông vận tải 2019 147.94 213.49 91.00 195.26 90.00 70.88 808.57 10 (0.8086)
11 Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 2019 143.48 182.18 95.00 217.37 100.00 67.79 805.82 11 (0.8058)
12 Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 2019 138.63 206.65 88.00 195.13 95.00 78.23 801.64 12 (0.8016)
13 Bộ Ngoại Giao 2019 147.50 230.00 55.75 182.21 90.00 92.35 797.81 13 (0.7978)
14 Bộ Tài nguyên và Môi trường 2019 168.30 216.01 98.00 110.91 95.00 87.12 775.34 14 (0.7753)
15 Bộ Giáo dục và Đào tạo 2019 170.00 188.63 84.50 158.98 90.00 81.25 773.36 15 (0.7734)
16 Bộ Nội vụ 2019 170.00 203.52 87.00 101.58 92.50 92.07 746.67 16 (0.7467)
17 Bộ Xây dựng 2019 145.00 207.50 96.00 63.19 100.00 76.78 688.47 17 (0.6885)

Kết quả đánh giá xếp hạng mức độ ứng dụng công nghệ thông tin của Cơ quan thuộc Chính phủ năm "2019"

STT Đơn vị Năm Hạ tầng kỹ thuật CNTT Ứng dụng CNTT Hạng mục Trang/ Cổng thông tin điện tử Hạng mục Cung cấp DVCTT Cơ chế, chính sách và các quy định cho UDCNTT Nhân lực cho ứng dụng CNTT Tổng điểm Thứ tự xếp hạng
1 Bảo hiểm xã hội Việt Nam 2019 180.00 235.61 96.50 - 90.00 76.11 678.22 1 (0.6782)
2 Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam 2019 161.70 180.45 55.50 - 65.00 67.35 530.00 2 (0.5300)
3 Thông Tấn Xã Việt Nam 2019 140.00 148.00 58.75 - 95.00 59.93 501.68 3 (0.5017)
4 Đài Tiếng Nói Việt Nam 2019 163.66 140.06 34.75 - 70.00 67.00 475.47 4 (0.4755)
5 Đài Truyền Hình Việt Nam 2019 101.03 132.62 33.00 - 40.00 81.57 388.22 5 (0.3882)
6 Ban Quản lý Lăng Chủ tịch HCM 2019 117.00 105.50 39.75 - 70.00 37.00 369.25 6 (0.3693)
7 Viện Hàn lâm Khoa học và Xã hội Việt Nam 2019 30.70 113.50 50.25 - 17.50 7.00 218.95 7 (0.2190)

Kết quả đánh giá xếp hạng mức độ ứng dụng công nghệ thông tin của Các tỉnh, thành phố trực thuộc TW năm "2019"

STT Đơn vị Năm Hạ tầng kỹ thuật CNTT Ứng dụng CNTT Hạng mục Trang/ Cổng thông tin điện tử Hạng mục Cung cấp DVCTT Cơ chế, chính sách và các quy định cho UDCNTT Nhân lực cho ứng dụng CNTT Tổng điểm Thứ tự xếp hạng
1 Thừa Thiên - Huế 2019 180.00 243.00 100.00 194.10 100.00 86.78 903.88 1 (0.9039)
2 TP. Đà Nẵng 2019 200.00 224.83 100.00 166.01 100.00 90.43 881.27 2 (0.8813)
3 Quảng Ninh 2019 180.00 234.90 91.25 170.59 98.00 95.00 869.74 3 (0.8697)
4 Bình Dương 2019 200.00 247.39 100.00 98.37 100.00 90.20 835.96 4 (0.8360)
5 TP. Hồ Chí Minh 2019 180.00 225.52 100.00 133.89 96.00 100.00 835.41 5 (0.8354)
6 Khánh Hòa 2019 180.00 211.90 95.00 151.96 100.00 95.00 833.86 6 (0.8339)
7 An Giang 2019 143.29 220.87 100.00 168.93 100.00 88.63 821.72 7 (0.8217)
8 Thanh Hóa 2019 178.55 222.72 95.00 93.09 100.00 93.79 783.15 8 (0.7832)
9 Lâm Đồng 2019 200.00 224.90 96.00 73.74 93.00 95.00 782.64 9 (0.7826)
10 TP. Hà Nội 2019 170.00 184.74 98.50 161.29 78.00 90.03 782.56 10 (0.7826)
11 Phú Thọ 2019 180.84 219.32 93.00 103.93 94.00 90.00 781.09 11 (0.7811)
12 Thái Nguyên 2019 169.50 220.00 87.25 124.66 82.50 95.00 778.91 12 (0.7789)
13 Bình Định 2019 154.25 216.93 97.72 120.93 99.00 90.00 778.83 13 (0.7788)
14 TP. Cần Thơ 2019 160.00 223.51 81.50 120.94 95.00 95.00 775.95 14 (0.7760)
15 Ninh Bình 2019 147.95 214.51 98.50 138.28 88.50 85.73 773.47 15 (0.7735)
16 Bắc Kạn 2019 159.30 214.33 83.00 138.23 95.00 80.00 769.86 16 (0.7699)
17 Bắc Ninh 2019 180.00 240.45 96.50 66.56 92.50 92.40 768.41 17 (0.7684)
18 Nam Định 2019 147.50 222.26 74.25 164.24 85.00 75.00 768.25 18 (0.7683)
19 Tiền Giang 2019 165.74 211.20 98.00 129.84 85.00 76.05 765.83 19 (0.7658)
20 Thái Bình 2019 160.00 219.67 96.50 107.27 100.00 81.83 765.27 20 (0.7653)
21 Bắc Giang 2019 157.17 197.82 90.00 133.50 95.00 90.00 763.49 21 (0.7635)
22 Đồng Nai 2019 180.00 203.25 90.50 111.16 89.00 87.86 761.77 22 (0.7618)
23 Bà Rịa - Vũng Tàu 2019 200.00 204.75 96.00 93.59 75.00 90.00 759.34 23 (0.7593)
24 Lào Cai 2019 122.00 226.50 95.50 128.46 99.00 87.00 758.46 24 (0.7585)
25 TP. Hải Phòng 2019 176.15 229.98 79.50 97.15 94.00 75.83 752.61 25 (0.7526)
26 Lạng Sơn 2019 178.75 212.06 81.25 100.55 100.00 67.00 739.61 26 (0.7396)
27 Hải Dương 2019 160.00 243.80 81.00 70.00 84.50 95.00 734.30 27 (0.7343)
28 Đắk Lắk 2019 168.00 219.10 88.50 63.96 95.00 90.00 724.56 28 (0.7246)
29 Long An 2019 154.73 224.46 82.25 98.13 90.00 74.44 724.01 29 (0.7240)
30 Ninh Thuận 2019 132.86 197.82 83.00 131.63 90.00 87.83 723.14 30 (0.7231)
31 Vĩnh Phúc 2019 142.50 231.46 89.00 96.04 85.00 77.98 721.98 31 (0.7220)
32 Hậu Giang 2019 180.00 184.43 82.50 97.96 90.00 85.00 719.89 32 (0.7199)
33 Hưng Yên 2019 148.90 227.76 82.00 75.45 95.00 89.70 718.81 33 (0.7188)
34 Hòa Bình 2019 160.00 205.00 87.00 83.62 90.00 90.00 715.62 34 (0.7156)
35 Gia Lai 2019 165.89 206.67 81.00 83.64 95.00 79.45 711.65 35 (0.7117)
36 Tuyên Quang 2019 145.19 215.87 84.25 95.32 95.00 72.64 708.27 36 (0.7083)
37 Bình Thuận 2019 145.05 217.02 84.75 85.13 90.00 85.43 707.38 37 (0.7074)
38 Đắk Nông 2019 149.80 206.91 84.00 99.43 92.50 72.38 705.02 38 (0.7050)
39 Kiên Giang 2019 149.75 206.45 88.75 91.49 88.00 76.61 701.05 39 (0.7011)
40 Tây Ninh 2019 180.00 213.75 85.00 40.31 85.00 95.00 699.06 40 (0.6991)
41 Quảng Nam 2019 157.30 209.57 72.00 78.63 92.50 88.00 698.00 41 (0.6980)
42 Hà Giang 2019 142.25 193.00 91.00 99.74 100.00 70.00 695.99 42 (0.6960)
43 Vĩnh Long 2019 163.77 197.47 84.25 64.01 100.00 83.55 693.05 43 (0.6931)
44 Hà Tĩnh 2019 134.90 199.92 92.00 73.27 97.00 95.00 692.09 44 (0.6921)
45 Đồng Tháp 2019 155.00 226.00 67.00 77.90 74.00 90.00 689.90 45 (0.6899)
46 Yên Bái 2019 164.47 213.88 93.00 49.54 90.00 74.13 685.02 46 (0.6850)
47 Quảng Ngãi 2019 160.00 202.22 85.25 75.74 97.00 62.00 682.21 47 (0.6822)
48 Lai Châu 2019 124.02 190.19 79.75 110.65 95.00 72.00 671.61 48 (0.6716)
49 Trà Vinh 2019 143.07 218.11 97.00 54.03 85.00 73.02 670.23 49 (0.6702)
50 Quảng Bình 2019 159.20 201.68 79.25 54.24 80.00 81.57 655.94 50 (0.6559)
51 Cà Mau 2019 115.70 197.73 82.50 86.25 85.00 75.35 642.53 51 (0.6425)
52 Hà Nam 2019 142.20 163.20 92.50 73.30 90.00 81.09 642.29 52 (0.6423)
53 Sóc Trăng 2019 141.60 218.81 86.00 28.21 85.00 77.26 636.88 53 (0.6369)
54 Quảng Trị 2019 155.10 163.35 76.50 72.15 87.00 68.90 623.00 54 (0.6230)
55 Sơn La 2019 140.05 203.16 77.00 42.54 79.00 77.00 618.75 55 (0.6188)
56 Điện Biên 2019 113.43 183.07 86.50 67.82 85.00 77.16 612.98 56 (0.6130)
57 Bình Phước 2019 117.70 184.67 94.00 60.94 80.00 70.45 607.76 57 (0.6078)
58 Phú Yên 2019 140.40 169.57 73.00 56.31 87.00 80.00 606.28 58 (0.6063)
59 Bến Tre 2019 93.60 135.02 75.00 132.54 86.00 76.49 598.65 59 (0.5987)
60 Nghệ An 2019 126.75 139.63 82.25 60.19 94.00 82.91 585.73 60 (0.5857)
61 Bạc Liêu 2019 122.89 181.55 79.00 24.90 80.00 81.56 569.90 61 (0.5699)
62 Kon Tum 2019 117.76 160.80 92.25 73.99 65.00 60.00 569.80 62 (0.5698)
63 Cao Bằng 2019 111.88 116.64 85.00 70.28 70.00 49.20 503.00 63 (0.5030)

Báo cáo thống kê

Cơ quan báo cáo*

Đơn vị

Năm báo cáo

Hạng mục

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Tổng số lượt truy cập: 307775